T
B
PCT %
+/-
P.độ
Ghi
Mất
H-Rec
A-Rec
L10
42
14
75.0%
0
B1
117.3
109.4
22-7
20-7
8-2
38
19
66.7%
4.5
T4
115
107.6
18-9
20-10
9-1
37
22
62.7%
6.5
B1
117.1
111.7
23-8
14-14
6-4
37
22
62.7%
6.5
T1
119.5
115
20-11
17-11
8-2
34
24
58.6%
9
B1
113.7
111.8
16-14
18-10
5-5
32
26
55.2%
11
T2
116.6
115.9
15-15
17-11
5-5
31
26
54.4%
11.5
T2
115.1
114.6
18-9
13-17
6-4
31
28
52.5%
12.5
B1
120
117.1
17-11
14-17
5-5
29
31
48.3%
15
T2
117
118
12-16
17-15
5-5
28
31
47.5%
15.5
T2
115.9
113.4
12-16
16-15
7-3
25
31
44.6%
17
T1
112.3
115.4
13-13
12-18
7-3
24
35
40.7%
19.5
B10
115.8
120.4
15-16
9-19
0-10
16
41
28.1%
26.5
B2
112.2
122.8
11-19
5-22
4-6
15
42
26.3%
27.5
B5
106.9
114.8
8-20
7-22
2-8
15
44
25.4%
28.5
B4
111.5
119.2
10-20
5-24
2-8
T
B
PCT %
+/-
P.độ
Ghi
Mất
H-Rec
A-Rec
L10
45
14
76.3%
0
T3
119.4
107.7
24-7
21-7
7-3
41
16
71.9%
3
T9
118.5
111.9
21-6
20-10
9-1
35
21
62.5%
8.5
T1
114.5
109.4
19-7
16-14
6-4
36
22
62.1%
8.5
B1
120.8
116.3
15-11
21-11
4-6
36
23
61.0%
9
T1
119.6
115.1
20-11
16-12
6-4
34
23
59.6%
10
B2
115.6
115.9
16-12
18-11
5-5
33
26
55.9%
12
B2
112.1
111.4
19-12
14-14
3-7
30
28
51.7%
14.5
B1
115.5
113.9
19-11
11-17
4-6
28
31
47.5%
17
B1
115.8
118.3
16-15
12-16
5-5
27
30
47.4%
17
B2
112.1
112.6
14-12
13-18
5-5
21
35
37.5%
22.5
B2
115.5
117.8
12-16
9-19
3-7
21
36
36.8%
23
T2
114.4
117.6
14-16
7-20
2-8
18
40
31.0%
26.5
B3
118
125.9
11-18
7-22
3-7
17
42
28.8%
28
T2
114.8
120.4
11-21
6-21
5-5
13
46
22.0%
32
T1
110.3
121
9-20
4-26
1-9
Sau khi kết thúc mùa chính, đội xếp thứ 7~10 trên BXH sẽ vào vòng play-in để xác định thứ tự cuối cùng từ vị trí 7 đến 10.Đội xếp thứ 7 và thứ 8 sẽ được cơ hội vào vòng play-offs
Play offs: 1/8-finals
Promotion - Play Offs
Sau khi kết thúc mùa chính, đội xếp thứ 7~10 trên BXH sẽ vào vòng play-in để xác định thứ tự cuối cùng từ vị trí 7 đến 10.Đội xếp thứ 7 và thứ 8 sẽ được cơ hội vào vòng play-offs
Play offs: 1/8-finals
Promotion - Play Offs