T
B
PCT %
+/-
P.độ
Ghi
Mất
H-Rec
A-Rec
L10
59
22
72.8%
0
T2
117.6
109.5
32-9
27-13
7-3
55
26
67.9%
4
T1
114.9
107.1
29-11
26-15
8-2
53
28
65.4%
6
T5
116.7
110.1
31-9
22-19
7-3
51
30
63.0%
8
B1
119.4
115.4
26-14
25-16
7-3
46
35
56.8%
13
T1
118.5
115.7
24-17
22-18
7-3
45
36
55.6%
14
B1
114.4
111.9
23-17
22-19
5-5
45
36
55.6%
14
T5
115.8
115.1
26-15
19-21
7-3
44
37
54.3%
15
T1
115.8
116.2
22-18
22-19
5-5
43
38
53.1%
16
B2
116.1
111.4
21-20
22-18
6-4
42
39
51.9%
17
T1
120.6
118.6
25-15
17-24
4-6
32
49
39.5%
27
T1
110.7
116.7
19-22
13-27
3-7
31
50
38.3%
28
B1
116.2
121.2
18-23
13-27
2-8
20
61
24.7%
39
B2
106
115.7
12-29
8-32
3-7
19
62
23.5%
40
B1
112.3
120.3
11-29
8-33
4-6
17
64
21.0%
42
B9
112.9
124.8
11-30
6-34
1-9
T
B
PCT %
+/-
P.độ
Ghi
Mất
H-Rec
A-Rec
L10
64
17
79.0%
0
B1
119.2
107.5
34-7
30-10
8-2
62
19
76.5%
2
T3
119.9
111.3
32-7
30-12
9-1
53
28
65.4%
11
T11
122
116.9
28-13
25-15
10-0
52
29
64.2%
12
T2
116.2
114.7
27-13
25-16
6-4
51
30
63.0%
13
B1
115
110.1
29-11
22-19
8-2
48
33
59.3%
16
T1
117.8
114.5
25-15
23-18
5-5
44
37
54.3%
20
B1
112.3
111.2
25-16
19-21
5-5
41
40
50.6%
23
T1
115.4
115.8
23-17
18-23
6-4
41
40
50.6%
23
B2
113.8
112.7
22-18
19-22
6-4
37
44
45.7%
27
B2
114.7
115.2
22-19
15-25
4-6
26
55
32.1%
38
B1
115.4
119.9
17-24
9-31
1-9
25
56
30.9%
39
B7
114.8
120.5
14-27
11-29
1-9
25
56
30.9%
39
B3
113.7
119.5
15-25
10-31
2-8
22
59
27.2%
42
T1
111
121
15-26
7-33
4-6
22
59
27.2%
42
T1
117.7
126
14-27
8-32
1-9
Sau khi kết thúc mùa chính, đội xếp thứ 7~10 trên BXH sẽ vào vòng play-in để xác định thứ tự cuối cùng từ vị trí 7 đến 10.Đội xếp thứ 7 và thứ 8 sẽ được cơ hội vào vòng play-offs
Play offs: 1/8-finals
Promotion - Play Offs
Sau khi kết thúc mùa chính, đội xếp thứ 7~10 trên BXH sẽ vào vòng play-in để xác định thứ tự cuối cùng từ vị trí 7 đến 10.Đội xếp thứ 7 và thứ 8 sẽ được cơ hội vào vòng play-offs
Play offs: 1/8-finals
Promotion - Play Offs