T
B
PCT %
+/-
P.độ
Ghi
Mất
H-Rec
A-Rec
L10
60
22
73.2%
0
T3
117.8
109.6
32-9
28-13
8-2
56
26
68.3%
4
T2
114.9
107.2
30-11
26-15
8-2
53
29
64.6%
7
B1
116.5
110.1
31-10
22-19
6-4
52
30
63.4%
8
T1
119.5
115.4
27-14
25-16
7-3
46
36
56.1%
14
T1
114.6
111.8
24-17
22-19
6-4
46
36
56.1%
14
B1
118.5
116
24-17
22-19
6-4
45
37
54.9%
15
T2
115.9
116.1
23-18
22-19
6-4
45
37
54.9%
15
B1
115.7
115.1
26-15
19-22
7-3
44
38
53.7%
16
T1
116
111.2
21-20
23-18
6-4
43
39
52.4%
17
T2
120.9
118.5
26-15
17-24
5-5
32
50
39.0%
28
B1
110.6
116.8
19-22
13-28
3-7
31
51
37.8%
29
B2
116.3
121.5
18-23
13-28
2-8
20
62
24.4%
40
B3
105.9
115.9
12-29
8-33
3-7
19
63
23.2%
41
B2
112.4
120.4
11-30
8-33
3-7
17
65
20.7%
43
B10
112.9
124.9
11-30
6-35
0-10
T
B
PCT %
+/-
P.độ
Ghi
Mất
H-Rec
A-Rec
L10
64
18
78.0%
0
B2
119
107.9
34-8
30-10
7-3
62
20
75.6%
2
B1
119.8
111.5
32-8
30-12
8-2
54
28
65.9%
10
T12
122.1
116.9
28-13
26-15
10-0
53
29
64.6%
11
T3
116.3
114.6
28-13
25-16
7-3
52
30
63.4%
12
T1
115.2
110
30-11
22-19
9-1
49
33
59.8%
15
T2
118
114.6
26-15
23-18
5-5
45
37
54.9%
19
T1
112.6
111.1
25-16
20-21
5-5
42
40
51.2%
22
T2
115.5
115.8
24-17
18-23
7-3
42
40
51.2%
22
T1
113.8
112.6
23-18
19-22
6-4
37
45
45.1%
27
B3
114.6
115.2
22-19
15-26
3-7
26
56
31.7%
38
B2
115.5
120
17-24
9-32
1-9
26
56
31.7%
38
T1
114.1
119.6
16-25
10-31
3-7
25
57
30.5%
39
B8
114.7
120.7
14-27
11-30
1-9
22
60
26.8%
42
B1
111
121
15-26
7-34
3-7
22
60
26.8%
42
B1
117.6
126
14-27
8-33
1-9
Sau khi kết thúc mùa chính, đội xếp thứ 7~10 trên BXH sẽ vào vòng play-in để xác định thứ tự cuối cùng từ vị trí 7 đến 10.Đội xếp thứ 7 và thứ 8 sẽ được cơ hội vào vòng play-offs
Play offs: 1/8-finals
Promotion - Play Offs
Sau khi kết thúc mùa chính, đội xếp thứ 7~10 trên BXH sẽ vào vòng play-in để xác định thứ tự cuối cùng từ vị trí 7 đến 10.Đội xếp thứ 7 và thứ 8 sẽ được cơ hội vào vòng play-offs
Play offs: 1/8-finals
Promotion - Play Offs